Chi tiết xấu đẹp 10 ngày đầu năm Quý Mão - 2023

Thứ ba - 10/01/2023 04:30
Trước thềm năm mới 2023, Đặng Xuân Xuyến lược soạn bài CHI TIẾT XẤU ĐẸP 10 NGÀY ĐẦU NĂM QUÝ MÃO - 2023 quý tặng bạn đọc. Kính chúc quý vị cùng gia quyến bước vào năm QUÝ MÃO may mắn, thành công và hạnh phúc!

01. NGÀY MỒNG MỘT
- tức Chủ Nhật ngày 22/01/2023:

Ngày Canh Thìn                  Giờ Bính Tý
Hành: Kim       Sao: Hư        Trực: Bình

Là ngày Kim Quỹ, Hoàng Đạo, tốt cho trăm việc lớn nhỏ nhưng sự hiện
diện của sao Hư đã chiết giảm khá nhiều ý nghĩa tốt đẹp của ngày Hoàng Đạo Kim Quỹ nên các việc liên quan tới hỉ sự như dạm ngõ, cưới hỏi hoặc các việc khởi tạo như xây nhà, nhậm chức,... rất cần nên tránh. Chỉ nên tiến hành với các việc như: thăm hỏi, tế lễ, sửa chữa, bồi đắp, nhập kho, làm phước.

Không tốt với các tuổi:
Giáp Tuất Mậu Tuất và Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Thìn (05g - 07g)
Tỵ (11g - 13g)
Thân (13g - 15g)
Dậu (15g - 17g)
Hợi (19g - 21g)
Hướng xuất hành:
Hỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Tây Nam
Hạc Thần: Chính Tây

02. NGÀY MỒNG HAI
- tức Thứ 2, ngày 23/01/2023:

Ngày Tân Tỵ                  Giờ Mậu Tý
Hành: Kim     Sao: Nguy     Trực: Định

Là ngày Kim Đường, Hoàng Đạo, có nhiều phúc thần, tốt cho trăm việc
lớn nhỏ, nhất là với các việc như: cưới hỏi, khai trương, khởi công, động thổ,nhậm chức, nhập học, san nền, đắp nền, an táng... Nên tránh tiến hành các việc như: xuất hành đường thủy, đào mương, cất nóc, mua thêm súc vật.

Không tốt với các tuổi:
Ất Hợi Kỷ Hợi và Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Ngọ (11g - 13g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Tây Nam
Hạc Thần: Chính Tây

03. NGÀY MỒNG BA
- tức thứ 3 ngày 24/01/2023:

Ngày Nhâm Ngọ                   Giờ Canh Tý
Hành: Mộc      Sao: Thất      Trực: Chấp

Là ngày Bạch Hổ, Hắc Đạo, chủ sự sát phạt, hung họa, tiêu hao phúc lộc nên tối kỵ việc an táng, sẽ đem lại nhiều bất lợi cho con cháu ở dương thế.
Nên tránh những việc quan trọng như: cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhậm chức, thi cử, giao tế, đơn kiện... Chỉ nên tiến hành mấy việc như: tế lễ, thăm hỏi, san nền, làm phước.

Không tốt với các tuổi:
Bính Tý Canh Tý và Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Mão (05g - 07g)

Ngọ (11g - 13g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Hạc Thần: Tây Bắc
04. NGÀY MỒNG BỐN
- tức thứ 4 ngày 25/01/2023:

Ngày Quý Mùi                  Giờ Nhâm Tý
Hành: Mộc      Sao: Bích      Trực: Phá

Là ngày Ngọc Đường, Hoàng Đạo, tốt cho nhiều việc trọng đại trong
đời, đặc biệt tốt với các việc liên quan tới trí tuệ, phát triển tài năng. Hợp với các việc như: thi cử, cưới hỏi, khai trương, động thổ, xây dựng, ký kết giao ước... Nên tránh mấy việc như: cho vay, nhậm chức, thừa kế, thưa kiện.

Không tốt với các tuổi:
Đinh Sửu Tân Sửu và Quý Sửu
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Đông Nam
Tài Thần:  Tây Bắc
Hạc Thần: Tây Bắc
05. NGÀY MỒNG NĂM
- tức thứ 5 ngày 26/01/2023:

Ngày Giáp Thân                    Giờ Giáp Tý
Hành: Thủy        Sao: Khuê       Trực: Nguy

Là ngày Thiên Lao, Hắc Đạo, là ngày dễ vướng vào những tranh cãi, bất hòa, làm gì hỏng đấy, không được như ý, rất xấu cho những việc như: cưới hỏi, động thổ, an táng, nhập trạch, xuất hành,... Chỉ nên tiến hành mấy việc như: thăm hỏi, sửa chữa, tế lễ, làm phước, săn bắt, may mặc.

Không tốt với các tuổi:
Mậu Dần Bính Dần và Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Tỵ (09g - 11g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Hạc Thần: Tây Bắc
06. NGÀY MỒNG SÁU
- tức thứ 6 ngày 27/01/2023:

Ngày Ất Dậu                    Giờ Bính Tý
Hành: Thủy        Sao: Lâu       Trực: Thành

Là ngày Nguyên Vũ, Hắc Đạo, là ngày rất xấu cho mấy việc như: cưới
hỏi, làm nhà, nhập trạch, ký kết, khai trương, nhậm chức... nhưng thuộc Trực Thành có thêm sao Lâu nên chiết giảm khá nhiều đặc tính bất lợi của ngày Nguyên Vũ nên có thể tiến hành các việc như: xuất hành, khởi tạo, động thổ, chữa bệnh, nhập học, kết thân... Nếu không thể trì hoãn việc cưới hỏi lâu thêm thì vẫn có thể tiến hành.

Không tốt với các tuổi:
Kỷ Mão Đinh Mão và Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Ngọ (11g - 13g)

Mùi (13g - 15g)
Dậu (17g - 29g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Tây Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Hạc Thần: Tây Bắc

07. NGÀY MỒNG BẢY
- tức thứ 7 ngày 28/01/2023:

Ngày Bính Tuất                   Giờ Mậu Tý
Hành: Thổ       Sao: Vị       Trực: Thu

Là ngày Tư Mệnh, Hoàng Đạo, chủ sự tốt lành, trợ giúp đắc lực cho bản mệnh con người nên tốt cho nhiều việc, nhất là những việc như: cưới hỏi, động thổ, ký kết hợp đồng, khai trương, khởi tạo, chữa bệnh,.. Là ngày có sự hiện diện của sao Vị nên tránh xuất hành hành theo đường thủy.

Không tốt với các tuổi:
Canh Thìn Nhâm Thìn và Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Thìn (07g - 09g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Tây Nam
Tài Thần: Chính Đông
Hạc Thần: Tây Bắc

08. NGÀY MỒNG TÁM
- tức Chủ Nhật ngày 29/01/2023:

Ngày Đinh Hợi               Giờ Canh Tý
Hành: Thổ      Sao: Mão      Trực: Khai

Là ngày Câu Trần, Hắc Đạo, xấu cho nhiều việc, đặc biệt xấu với mấy
việc như: cưới hỏi, đổ mái, xuất hành, khai trương, động thổ, tu tạo, tế tự, khai trì, chôn cất,... Là ngày thuộc trực Khai nên chiết giảm được phần nào đặc tính bất lợi của ngày Câu Trần nên có thể tiến hành các việc như: đào ao, sửa chữa, san nền, khởi tạo, xây dựng,

Không tốt với các tuổi:
Tân Tỵ Quý Tỵ và Đinh Tỵ
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Ngọ (11g - 13g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần:  Chính Nam
Tài Thần: Chính Đông
Hạc Thần: Tây Bắc

09. NGÀY MỒNG CHÍN
- tức thứ 2 ngày 30/01/2023:

Ngày Mậu Tý                Giờ Nhâm Tý
Hành: Hỏa       Sao: Tất      Trực: Bế

Là ngày Thanh Long, Hoàng Đạo, chủ về hỷ sự và may mắn nên tốt cho
nhiều việc trọng đại như: cưới hỏi, khai trương, thi cử, xuất hành, nhập học, an táng, khai mương, đào sông, khởi công lò xưởng, ... Nên tránh mấy việc như: xuất hành đường thủy, chữa bệnh về mắt, thừa kế hoặc nhậm chức.

Không tốt với các tuổi:
Nhâm Ngọ Giáp Ngọ Bính Ngọ và Mậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Mão (05g - 07g)
Ngọ (11g - 13g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hướng xuất hành:

Hỉ Thần:  Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Hạc Thần: Chính Bắc

10. NGÀY MỒNG MƯỜI
- tức thứ 3 ngày 31/01/2023:

Ngày Kỷ Sửu             Giờ Giáp Tý
Hành: Hỏa       Sao: Chủy      Trực: Kiến

Là ngày Minh Đường, Hoàng Đạo, chủ về sự minh mẫn, lạc quan, phấn
chấn nên tốt cho nhiều việc quan trọng như: cưới hỏi, nhập học, khai trương, thi cử, giao tế, thương thảo, xuất hành, sinh con... Vì có sao Chủy chi phối nên tránh các việc như: san nền, kiện tụng, nhận chức, mở kho, đặc biệt là các việc liên quan tới mồ mả như: an táng, đắp mộ, tu sửa, làm mộ... thì tối kỵ.

Không tốt với các tuổi:
Quý Mùi Ất Mùi Đinh Mùi và Kỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Hạc Thần: Chính Bắc

ĐẶNG XUÂN XUYẾN

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

50 năm Di chúc
“Việc gì lợi cho dân ta phải hết sức làm
Việc gì hại đến dân ta phải hết sức tránh”
MỜI QUẢNG CÁO
MỜI QUẢNG CÁO
Chúc mừng năm mới 2023
MỪNG XUÂN QUÝ MÃO 2023
TỔ QUỐC TRÊN HẾT
Hiệp định Paris
50 NĂM HIỆP ĐỊNH PARIS
(27/1/1973 - 27/1/2023)
Luong truy cap
Câu đối
Nhâm Dần đả hổ diệt ruồi, ruồi bâu khắp chốn
Quý Mão xua mèo vồ chuột, chuột gặm đầy nơi
LƯỢT TRUY CẬP TỪ 23-12-2016
  • Đang truy cập49
  • Hôm nay0
  • Tháng hiện tại424,367
  • Tổng lượt truy cập43,739,533
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây